slot drain installation: How to win free slot machines - - DÒNG CÁT MINH CHÂN TRẦN. Những danh từ thường dùng trong sân, vườn. DRAIN - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la.
Những danh từ thường dùng trong sân, vườn ; Back garden, /bæk 'gɑ:dn/, vườn sau nhà ; Clothes line, /klouðz lain/, dây phơi quần áo ; Drain, /drein ...
rãnh {danh}. drain (từ khác: dike, slot, trench). ống thoát nước {danh}. drain (từ khác: drainpipe). mương {danh}. drain (từ khác: channel, dike, trench). máng ...